Bảng tra kích thước Ren BSPP, BPPT, SAE – Ống Đồng Và Nhựa
Là nguồn tài nguyên quan trọng trong lĩnh vực kỹ thuật, cung cấp thông tin chi tiết về các kích thước, đường kính, và thông số kỹ thuật của các loại ống và ren phổ biến.
Trong bảng tra này, Phụ Kiện Song Toàn sẽ thông tin về các loại kích thước như BSPP Ký kiệu G, BSPT Ký Hiệu R, SAE là bước ren côn lồi thường dùng trong linh vực hàn ống đồng điện lạnh và thủy lực, cũng như các kích thước của ống đồng và ống nhựa. Hiện đang được Song Toàn Sản xuất và Thương mại
BẢNG KÍCH THƯỚC REN BSPP – KÝ HIỆU ( G )
| DN | Inch (G) | Phi (Ø) - Cách Gọi | OD (mm) | ID (mm) | Pitch |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 1/8 | 9.6 | 9.7 | 8.9 | 28 |
| 8 | 1/4 | 13 | 13.2 | 11.9 | 19 |
| 10 | 3/8 | 17 | 16.5 | 15.2 | 19 |
| 15 | 1/2 | 21 | 20.8 | 19.1 | 14 |
| 5/8 | 22 | 22.4 | 20.3 | 14 | |
| 20 | 3/4 | 27 | 26.4 | 24.1 | 14 |
| 25 | 1 | 34 | 33.3 | 30.3 | 11 |
| 32 | 1 1/4 | 42 | 41.9 | 39.0 | 11 |
| 40 | 1 1/2 | 49 | 47.8 | 44.9 | 11 |
| 50 | 2 | 60 | 59.7 | 56.7 | 11 |
| 65 | 2 1/2 | 76 | 75.2 | 72.2 | 11 |
| 80 | 3 | 90 | 87.9 | 84.9 | 11 |
| 100 | 4 | 114 | 114.3 | 100 | 11 |
BẢNG KÍCH THƯỚC REN BSPT – KÝ HIỆU ( R )
| DN | Inch ( R ) | Phi (Ø) - Cách Gọi | OD (mm) | ID (mm) | Pitch |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 1/8 | 9.6 | 9.4 | 8.1 | 28 |
| 8 | 1/4 | 13 | 13.7 | 12.4 | 19 |
| 10 | 3/8 | 17 | 17.2 | 16 | 19 |
| 15 | 1/2 | 21 | 21.5 | 19.8 | 14 |
| 5/8 | 22 | 23.1 | 20.6 | 14 | |
| 20 | 3/4 | 27 | 26.9 | 25.4 | 14 |
| 25 | 1 | 34 | 34 | 31.8 | 11 |
| 32 | 1 1/4 | 42 | 42.6 | 40.4 | 11 |
| 40 | 1 1/2 | 49 | 48.5 | 46.2 | 11 |
| 50 | 2 | 60 | 60.4 | 58.2 | 11 |
| 65 | 2 1/2 | 76 | 75.1 | 73.7 | 11 |
| 80 | 3 | 90 | 87.8 | 86.4 | 11 |
| 100 | 4 | 114 | 113 | 115.5 | 11 |
BẢNG KÍCH THƯỚC REN SAE – CÔN LỒI / LOE ỐNG
| Cách Gọi | Inch | OD ( mm ) | ID ( mm ) | Pitch |
|---|---|---|---|---|
| Số 2 | 1/8 | 7.8 | 6.9 | 24 |
| Số 3 | 3/16 | 9.6 | 8.6 | 24 |
| Số 4 | 1/4 | 11.2 | 9.9 | 20 |
| Số 5 | 5/16 | 12.7 | 11.4 | 20 |
| Số 6 | 3/8 | 14.2 | 12.9 | 18 |
| Số 8 | 1/2 | 19 | 17 | 16 |
| Số 10 | 5/8 | 22.3 | 20.3 | 14 |
| Số 12 | 3/4 | 26.9 | 24.9 | 12 |
| Số 14 | 7/8 | 30 | 27.7 | 12 |
| Số 16 | 1 | 33.3 | 31 | 12 |
| Số 20 | 1 1/4 | 41.4 | 39.1 | 12 |
| Số 24 | 1 1/2 | 47.7 | 45.5 | 12 |
| Số 32 | 2 | 63.5 | 61.2 | 12 |
BẢNG KÍCH THƯỚC ỐNG ĐỒNG VÀ SẢN PHẨM ỨNG DỤNG
| OD ( mm ) | Inch | Côn Lồi / Loe Ống | Côn Lõm / Hạt Bắp |
|---|---|---|---|
| 4.76 | 3/16 | Số 3 | Hạt bắp 4 |
| 6.35 | 1/4 | Số 4 | Hạt bắp 6 |
| 7.94 | 5/16 | Số 5 | Hạt bắp 8 |
| 9.52 | 3/8 | Số 6 | Hạt bắp 10 |
| 12.70 | 1/2 | Số 8 | Hạt bắp 12 |
| 15.88 | 5/8 | Số 10 | |
| 19.05 | 3/4 | Số 12 |
BẢNG ỐNG NHỰA VÀ SẢN PHẨM ỨNG DỤNG
| Size | OD ( mm ) | ID ( mm ) | Siết Hạt Bắp / Cắm | Nối Đuôi Chuột | Nối 1 Chạm |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 x 2.5 | 4 | 2.5 | 4 | 4 | |
| 6 x 4 | 6 | 4 | 6 | 4 | 6 |
| 8 x 5 | 8 | 5 | 8 | 6 | 8 |
| 10 x 6.5 | 10 | 6.5 | 10 | 8 | 10 |
| 12 x 8 | 12 | 8 | 12 | 10 | 12 |
| 16 x 12 | 16 | 12 | 12 | 16 |
Bảng tra kích thước không chỉ là một nguồn tài nguyên quan trọng cho các chuyên gia kỹ thuật mà còn là công cụ hữu ích cho những người làm việc trong lĩnh vực cơ khí, điện tử, và xây dựng.
Việc sử dụng bảng tra kích thước giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo tính chính xác trong quá trình thiết kế, lắp đặt, và bảo trì hệ thống đường ống và ren. Đồng thời, nó còn hỗ trợ trong việc thảo luận và trao đổi thông tin giữa các chuyên gia và người làm việc trong ngành công nghiệp kỹ thuật
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác, hãy liên hệ với Song Toàn qua Hotline 0833 844 899 để được giải đáp các thắc mắc

