co noi khi ren dong pl Pneumatic Fitting
Co nối ống 1 đâu ren PLCo nối ống 1 đâu ren PL

Co nối ống – 1 đầu ren ngoài PL

  • Chất liệu: 

  • Size- kích cỡ: Xin liên hệ

  • Sản xuất: 

Liên hệ

Co nối ống – 1 đầu ren ngoài PL

1. Sơ lược về sản phẩm.

  • Co nối ống – 1 đầu ren ngoài PL tên tiếng anh “PL Pneumatic Fitting”  phù hợp để nối các loại ống hơi, khí nén, ống dây phun sương v.v…

  • Khớp nối ổn định, chắc chắn và có tuổi thọ lâu dài.

  • Bước ren của sản phẩm có thể sử dụng để nối các chất liệu như: nhựa, inox, sắt, đồng v.v… Tiêu chuẩn phù hợp với mọi đường ren. 

2. Van tiết lưu – Phụ kiện gồm các size:

Dành cho các sản phẩm: PC – PCF – PL – PB – PD – PX – ESL:

4-M5 Ống 4 ly ren M5
4-01 Ống 4 ly ren 9.6
4-02 Ống 4 ly ren 13
6-M5 Ống 6 ly ren M5
6-01 Ống 6 ly ren 9.6
6-02 Ống 6 ly ren 13
6-03 Ống 6 ly ren 17
6-04 Ống 6 ly ren 21
8-01 Ống 8 ly ren 9.6
8-02 Ống 8 ly ren 13
8-03 Ống 8 ly ren 17
8-04 Ống 8 ly ren 21
10-01 Ống 10 ly ren 9.6
10-02 Ống 10 ly ren 13
10-03 Ống 10 ly ren 17
10-04 Ống 10 ly ren 21
12-01 Ống 12 ly ren 9.6
12-02 Ống 12 ly ren 13
12-03 Ống 12 ly ren 17
12-04 Ống 12 ly ren 21
16-03 Ống 16 ly ren 17
16-04 Ống 16 ly ren 21

 

Dành cho các sản phẩm APU – PV – PE – PY – PZA – PG – TPEW – TPEG – PSA – YPM: 

Size ống 
6 ly
8 ly
10 ly
10 ly
12 ly
16 ly
19 ly

3. Kích thước theo quy định của BSP và NPT.

Nominal 

Diameter 

Kích thước

 

DN

 

Major

Diameter

Inch

Major

Diameter

mm

Major

Diameter

Nut mm

Tapping

Drill Size

mm

TPI

Pitch

mm

G 1/16 ” 6   0.063 7.722 6.837 6.561 28 0.907
G 1/8 ” 9.6   0.125 9.728 8.841 8.565 28 0.907
G 1/4 ” 13 DN 8 0.250 13.157 11.863 11.445 19 1.337
G 3/8 ” 17 DN 10 0.375 16.662 15.389 14.950 19 1.337
G 1/2 ” 21 DN 15 0.500 20.955 19.200 18.633 14 1.814
G 3/4 ” 27 DN 20 0.750 26.441 24.772 24.120 14 1.814
G 1 ” 34 DN 25 1.000 33.249 31.014 30.292 11 2.309
G 1 1/4 ” 42 DN 32 1.250 41.910 39.819 38.953 11 2.309
G 1 1/2 ” 49 DN 40 1.500 47.803 45.712 44.846 11 2.309
G 2 ” 60 DN 50 2.000 59.614 57.722 56.657 11 2.309
G 2 1/2 ” 76 DN 65 2.500 75.184 73.391 72.227 11 2.309
G 3 ” 90 DN 80 3.000 87.884 86.289 84.927 11 2.309
G 3 1/2 ” 101 DN 90            
G 4 ” 114 DN 100 4.000 113.030 111.733 110.73 11 2.309
G 5 ” 140   5.000 138.430 137.332 135.473 11 2.309
G 6 ” 164   6.000 163.830 162.732 160.873 11 2.309

Bảng tra kích thước ren của chuẩn BSP sang milimet (mm)

Nominalv Diamter

Size Major Diameter mm Tapping Drill Size mm TPI Pitch mm
1/16” NPT 6 7.895 6.00 27 0.941
1/8” NPT 9.6 10.242 8.25 27 0.941
1/4” NPT 13 13.616 10.70 18 1.411
3/8” NPT 17 17.055 14.10 18 1.411
1/2” NPT 21 21.223 17.40 14 1.814
3/4” NPT 27 26.562 22.60 14 1.814
1” NPT 34 33.228 28.50 11.5 2.209

Bảng tra kích thước ren của chuẩn NPT sang milimet (mm)

4. Song Toàn Brass thương hiệu của Phụ kiện Song Toàn

  • Song Toàn Brass chuyên sản xuất linh kiện, phụ kiện bằng kim loại đồng & đồng thau cho các công ty và cho thị trường thương mại trong nước cũng như xuất khẩu
  • Với nhiều năm kinh nghiệm Song Toàn Brass có thể làm các sản phẩm có hình dáng phức tạp và độ chính xác cao.
  • Nếu khách hàng có nhu cầu đặt mua hoặc gia công các sản phẩm liên quan đến đồng hoặc đồng thau (brass) xin liên hệ.

 

  • khẩu nối ống
  • khớp nối đồ hơi khí
  • nối phun sương
  • Pneumatic Fitting
  • tiết lưu